Những loại Giấy Tờ Được Miễn Hợp Pháp Hóa Khi Sử Dụng Tại Việt Nam

Danh Sách Các Nước Và Loại Giấy Tờ Được Miễn Hợp Pháp Hóa Khi Sử Dụng Tại Việt Nam

(Kể từ ngày 04/01/2016)

Các chữ viết tắt:

HĐTTTP: Hiệp định tương trợ tư pháp
HĐLS: Hiệp định lãnh sự
CQĐD: Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự

 

I. Danh sách các nước và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự khi sử dụng tại Việt Nam

 

STT

Tên nước

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp

Hướng dẫn áp dụng

1

Cộng hòa Ba Lan

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Ba Lan tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Ba Lan

Được miễn HPH/CNLS

2

Cộng hòa Bun-ga-ri

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Bun-ga-ri tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Bun-ga-ri

Được miễn HPH/CNLS

3

Cộng hòa Bê-la-rút

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao động và thương mại (Điều 1.4)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Bê-la-rút tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Bê-la-rút

Được miễn HPH/CNLS

4

Vương quốc Cam-pu-chia

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

5

Cộng hòa Cu-ba

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân, gia đình, hình sự, lao động

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Cu-ba tại Việt Nam và CQĐD của Việt nam tại Cu-ba

Được miễn HPH/CNLS

6

Vương quốc Đan Mạch

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền của hai Bên    

Được miễn HPH/CNLS

7

Vương quốc Hà Lan

Giấy tờ, tài liệu của Việt Nam đã được CNLS tại Bộ Ngoại giao Việt Nam

Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

Được miễn HPH (áp dụng đối với giấy tờ của Việt Nam)

8

Cộng hòa Hung-ga-ri

Các giấy tờ công hoặc giấy tờ tư có xác nhận, chứng nhận trong lĩnh vực dân sự, gia đình, hình sự và hành chính

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Hung-ga-ri tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Hung-ga-ri

Được miễn HPH/CNLS

9

Cộng hòa I-rắc

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD I-rắc tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại I-rắc

Được miễn HPH/CNLS

10

Cộng hòa I-ta-li-a

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền của hai nước    

Được miễn HPH/CNLS

11

CHDCND Lào

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Lào tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Lào

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

12

 Mông Cổ

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Mông Cổ tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Mông Cổ

Được miễn HPH/CNLS

13

 Liên bang Nga

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân, gia đình, hình sự, lao động và thương mại (Điều 1.4)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của LB Nga tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại LB Nga

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ do cơ quan tư pháp lập hoặc chứng thực (gồm cả bản dịch và bản trích lục giấy tờ, đã được chứng thực)

Cơ quan Tư pháp của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

14

Nhật Bản

Các loại giấy tờ hộ tịch dùng để kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

15

CH Pháp

Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯ

Được miễn HPH/CNLS

Các loại giấy tờ dân sự (dân sự, hôn nhân gia đình, thương mại và lao động)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Pháp tại VN và CQĐD của Việt Nam tại Pháp

Được miễn HPH (Tuy nhiên, theo Điều 35.4 của HĐLS, các văn bản này vẫn phải được CNLS nếu phía Bên kia yêu cầu)

16

Ru-ma-ni

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Ru-ma-ni tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Ru-ma-ni

Được miễn HPH/CNLS

17

Cộng hòa Séc

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của CH Séc tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Séc

Được miễn HPH/CNLS

18

Liên bang Thụy Sỹ

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền của hai Bên    

Được miễn HPH/CNLS

19

CHND Trung Hoa

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Trung Quốc tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Trung Quốc

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Được miễn HPH/CNLS

20

U-crai-na

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD U-crai-na tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại U-crai-na

Được miễn HPH/CNLS

21

Xlô-va-ki-a

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Xlô-va-ki-a tại Việt Nam và CQĐD Việt Nam tại Xlô-va-ki-a.

Được miễn HPH/CNLS

 

II. Danh sách các nước và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự khi sử dụng tại Việt Nam cho đến hết ngày 04/01/2016

 

STT

Tên nước

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp

Hướng dẫn áp dụng

1

Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dân

Các giấy tờ, tài liệu dùng trong mục đích TTTP về hình sự

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định

Các loại giấy tờ dân sự, thương mại có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấp

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định

2

Cộng hòa Ba Lan

Các loại giấy tờ lao động (Điều 1.3), dân sự, gia đình, hình sự được cơ quan có thẩm quyền lập, chứng thực

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của  Ba Lan đối với giấy tờ của Việt Nam)

3

Trung Quốc(Đài Loan)

Các loại giấy tờ dân sự, thương mại, hôn nhân, gia đình và lao động (Điều 1.2) có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấp

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Thỏa thuận

4

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Các loại giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình và lao động) và hình sự

Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

5

U-crai-na

Các giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình, lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của U-crai-na đối với giấy tờ của Việt Nam)

6

Cộng hòa Xlô-va-ki-a

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của Xlô-va-ki-a đối với giấy tờ của Việt Nam)

 

Nếu quý khách cần giải đáp hoặc cung cấp thêm thông tin về thủ tục hợp pháp hóa chứng nhận lãnh sự hay gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn đầy đủ, chính xác và hoàn toàn miễn phí.

TIN ĐỌC NHIỀUThủ tục xin hợp pháp hóa lãnh sự gồm những giấy tờ gì?

                                 Quy trình hợp pháp hóa lãnh sự chuẩn nhất

                                 Tại sao chọn Viet Green Law làm dịch vụ hợp pháp hóa lãnh sự

                                 Hướng dẫn thanh toán dịch vụ Hợp pháp hóa lãnh sự

                                 Giới thiệu dịch vụ làm hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam

 

Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm những thông tin mà Viet Green Law đã cung cấp và HỖ TRỢ TƯ VẤN & GIẢI ĐÁP TƯ VẤN NHANH XIN GỌI 1900 6920 HOẶC EMAIL: VISA@DULICHXANH.COM.VN PHÀN NÀN / THÔNG BÁO GIAN LẬN, LỪA ĐẢO GỌI 0989313339

KHUYẾN CÁO QUAN TRỌNG

1/ VIET GREEN LAW - HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ CHỈ THU TIỀN DỊCH VỤ TƯ VẤN VISA TOÀN CẦU BẰNG TIỀN MẶT CÓ PHIẾU THU VÀ CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM ĐỐC hoặc ƯU TIÊN CHUYỂN KHOẢN vào:

  • CHỦ TÀI KHOẢN: LÊ TIẾN DŨNG
  • SỐ TÀI KHOẢN DUY NHẤT: 0021000033333
  • TẠI VIETCOMBANK, CHI NHÁNH HÀ NỘI

( Anh Lê Tiến Dũng là Tổng giám đốc của VIET GREEN LAW - HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ )

2/ TUYỆT ĐỐI KHÔNG TRẢ TIỀN MẶT HOẶC KHÔNG CHUYỂN KHOẢN CHO BẤT KỲ  NHÂN VIÊN / NGƯỜI  NÀO HẾT TRONG/NGOÀI CÔNG TY CHÚNG TÔI khi chưa có ỦY QUYỀN từ Tổng giám đốc Viet Green Visa. NẾU NGƯỢC LẠI, CHÚNG TÔI KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG, KẾT QUẢ DỊCH VỤ HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ CŨNG NHƯ TIỀN BẠC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG.

3/ CHÚNG TÔI CAM KẾT HOÀN 100% TIỀN DỊCH VỤ, KHÔNG BAO GỒM PHÍ ĐẠI SỨ QUÁN, DỊCH THUẬT CÔNG CHỨNG. QUYỀN LỢI NÀY CHỈ ÁP DỤNG KHI QUÝ KHÁCH THỰC HIỆN ĐÚNG Ở ĐIỀU KHUYẾN CÁO SỐ 1

4/ VIET GREEN LAW - HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ làm việc theo ĐÚNG CHUẨN QUY TRÌNH TƯ VẤN VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ  đi nước ngoài cho Quý khách một cách chuyên nghiệp - minh bạch - uy tín

Thông tin liên hệ đặt dịch vụ làm visa tại VIET GREEN LAW - HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ  0989313339 / visa@dulichxanh.com.vn / visavietnam2014@gmail.com hoặc

Facebook: https://www.facebook.com/hopphaphoalanhsu/

BACK TO TOP