Những loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam

CÁC LOẠI GIẤY TỜ ĐƯỢC MIỄN HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ VÀ CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ TẠI VIỆT NAM

STT

Tên nước

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp

Cơ sở miễn HPH/CNLS

Hướng dẫn áp dụng

1

Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dân

Các giấy tờ, tài liệu dùng trong mục đích TTTP về hình sự

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên            

Điều 10 HĐTTTP về hình sự ngày 14/4/2010

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định

Các giấy tờ dân sự, thương mại có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấp

Các cơ quan có thẩm quyền              

Điều 5 HĐTTTP trong lĩnh vực dân sự và thương mại năm 2010

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định

2

Cộng hòa Ba Lan

Các loại giấy tờ lao động (Điều 1.3), dân sự, gia đình, hình sự được cơ quan có thẩm quyền lập, chứng thực                              

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Điều 14 và 15 HĐTTTP năm 1993

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 34 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH/CNLS

3

Cộng hòa Bun-ga-ri

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự                           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 12 HĐTTTP năm 1986

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 33 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH/CNLS

4

Cộng hòa

Bê-la-rút

Các loại giấy tờ dân sự (thương mại), gia đình, lao động, hình sự       

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 11 HĐTTTP năm 2000

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 13 HĐLS năm 2008

Được miễn HPH/CNLS

5

Vương quốc Cam-pu-chia

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự   

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giới           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Cam-pu-chia     

Điều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015

Được miễn HPH

6

Cộng hòa Cu-ba

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao động

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 13 HĐTTTP năm 1988

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 12 HĐLS năm 1981

Được miễn HPH/CNLS

7

Trung Quốc(Đài Loan)

Các loại giấy tờ dân sự, thương mại, hôn nhân, gia đình và lao động (Điều 1.2) có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấp           

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Điều 15 Thỏa thuận giữa hai VPKTVH về TTTP trong lĩnh vực dân sự

Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Thỏa thuận

8

Vương quốc Đan Mạch

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi                        

           

Cơ quan có thẩm quyền của hai Bên 

Điều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003

Được miễn HPH

9

Vương quốc

Hà Lan

Giấy tờ, tài liệu của Việt Nam đã được chứng nhận lãnh sự tại Bộ Ngoại giao Việt Nam         

Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

CH số HANOI/2015-236 ngày 10/12/2015 (ĐSQ Hà Lan tại Hà Nội)

Được miễn HPH (áp dụng đối với giấy tờ của Việt Nam)

10

Cộng hòa Hung-ga-ri

Các giấy tờ công hoặc giấy tờ tư có xác nhận, chứng nhận trong lĩnh vực dân sự, gia đình, hình sự và hành chính   

Các cơ quan có thẩm quyền của hai Bên

Điều 16 HĐTTTP năm 1985 và Công hàm số 64/2007 ngày 09/05/2007 của ĐSQ Hungari tại Hà Nội      

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 33 HĐLS năm 1979           

Được miễn HPH/CNLS

11

Cộng hòa I-rắc

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 40 HĐLS năm 1990           

Được miễn HPH/CNLS

12

Cộng hòa

I-ta-li-a

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi          

Cơ quan có thẩm quyền của hai nước

Điều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003

Được miễn HPH/CNLS

13

 

CHDCND Lào

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự                           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 12 HĐTTTP năm 1988

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự               

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 36 HĐLS năm 1985           

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giới           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Lào

Điều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015

Được miễn HPH

14

Mông Cổ

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự               

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 8 HĐTTTP năm 2000    

Được miễn HPH/CNLS

 

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 31 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH/CNLS

15

Liên bang Nga

Các loại giấy tờ do cơ quan tư pháp lập hoặc chứng thực (gồm cả bản dịch, trích lục đã được chứng thực)                

Cơ quan Tư pháp của hai Bên

Điều 15 HĐTTTP và PL về các vấn đề dân sự và hình sự năm 1998

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự               

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 29 HĐLS năm 1978 (ký với Liên Xô)           

Được miễn HPH/CNLS

16

Nhật Bản

Các loại giấy tờ hộ tịch                              

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôi                             

Cơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯ

Điều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi

Được miễn HPH/CNLS

17

Cộng hòa Pháp

Bản án, quyết định công nhận/thi hành án dân sự, các giấy tờ hộ tịch, giấy tờ dân sự dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, con                       

           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

- Điều 26 HĐTTTP về các vấn đề dân sự năm 1999

- Công hàm trao đổi giữa CLS và ĐSQ Pháp tại HN năm 2011

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôi                 

Cơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯ

Điều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự               

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 35.3 HĐLS ngày 21/12/1981

Được miễn HPH (phải được CNLS nếu phía Bên kia yêu cầu)

18

Ru-ma-ni

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 22 HĐLS năm 1995           

Được miễn HPH/CNLS

19

Cộng hòa Séc

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự                                   

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH/CNLS

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự                           

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 40 HĐLS năm 1980  (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH/CNLS

20

Liên bang Thụy Sỹ

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền  của hai Bên 

Điều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2005

Được miễn HPH

21

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa(*)

Các loại giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình và lao động) và hình sự                       

Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên lập hoặc xác nhận, ký và đóng dấu chính thức

Điều 29 HĐTTTP năm 1998

Miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP thoe HĐTTTP năm 1998

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 45 HĐLS năm 1998

Được miễn HPH/CNLS

Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giới           

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Trung Quốc

Điều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015

Được miễn HPH

22

U-crai-na

Các giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình, lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 12 HĐTTTP năm 2000

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự                           

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 42 HĐLS năm 1994

Được miễn HPH/CNLS

23

Cộng hòa Xlô-va-ki-a

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự                       

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự   

CQĐD của nước này tại nước kia

Điều 40 HĐLS năm 1980  (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH/CNLS

24

Cộng hòa In-đô-nê-xi-a

Các tài liệu, hồ sơ dùng trong mục đích TTTP về hình sự, trừ trường hợp đặc biệt khi Bên được yêu cầu đề nghị rằng các hồ sơ hoặc tài liệu phải được chứng thực                            

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

Điều 19 HĐTTTP về hình sự ký ngày 07/6/2013, có hiệu lực từ ngày 22/1/2016

Chỉ áp dụng đối với giấy tờ, hồ sơ được chuyển giao theo Hiệp định

Ghi chú:

- HĐTTTP: Hiệp định tương trợ tư pháp

- HĐLS: Hiệp định lãnh sự

- TTTP: Tương trợ tư pháp

- CQĐD: Cơ quan đại diện

- CQTƯ: Cơ quan Trung ương

- VPKTVH: Văn phòng Kinh tế - Văn hóa

- HPH: Hợp pháp hóa lãnh sự

- CNLS: Chứng nhận lãnh sự

- Theo quy định tại Điều 9.4 Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, giấy tờ, tài liệu mà cơ quan tiếp nhận của Việt Nam hoặc của nước ngoài không yêu cầu phải HPH, CNLS phù hợp với quy định pháp luật tương ứng của Việt Nam hoặc của nước ngoài thì cũng được miễn HPH, CNLS.

- Việc thực hiện theo các Hiệp định nêu trên không ảnh hướng đến việc HPH, CNLS giấy tờ theo yêu cầu của công dân tại các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam nhằm tạo thuận lợi cho công dân theo quy định tại Điều 10.2 Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

-  (*) Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: Đối với giấy tờ như bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch tư pháp (xác nhận không tiền án, tiền sự) và các giấy tờ liên quan khác do cơ quan công chứng của Trung Quốc hoặc cơ quan có thẩm quyền khác (bao gồm Hồng Kông, Ma Cao) chứng nhận, sau đó được Vụ Lãnh sự Bộ Ngoại giao Trung Quốc (hoặc cơ quan ngoại vụ địa phương Trung Quốc được ủy quyền) chứng thực thì phải HPH tại CQĐD Việt Nam tại Trung Quốc (Căn cứ theo nội dung công hàm trao đổi giữa Cục Lãnh sự và ĐSQ Trung Quốc tại Việt Nam).

Nguồn tham khảo: Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao Việt Nam

Dịch vụ hợp pháp hóa của Viet Green Visa  

Viet Green Visa rất hân hạnh được phục vụ quý khách có nhu cầu hợp pháp hóa chứng nhận đăng ký kết hôn và có nhu cầu tư vấn lưu trú kết hôn tại nước ngoài 

a)       Thời gian làm việc 

Thời gian hoàn thành tất cả thủ tục từ 7 – 9 ngày làm việc (không kể thứ 7 và chủ nhật) 

b)       Giấy tờ khách hàng cần cung cấp 

-         Giấy tờ cần hợp pháp hóa gốc 

-         Bản sao giấy tờ tùy thân

-         Còn lại những giấy tờ khác sẽ do Viet Green Visa soạn thảo 

c)       Công việc của Viet Green Visa 

Sau khi khách hàng bàn giao đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu Viet Green Visa sẽ tiến hành soạn thảo hồ sơ và dịch thuật hồ sơ có liên quan. Khách hàng sẽ phải ký vào các giấy tờ có liên quan mà Viet Green Visa đã soạn thảo. Công việc của Viet Green Visa gồm: 

-         Dịch thuật – công chứng tài liệu có liên quan 

-         Soạn thảo tờ khai và giấy tờ khác có liên quan 

-         Xin dấu chứng nhận lãnh sự tại cục lãnh sự 

-         Xin dấu hợp thức hóa lãnh sự tại Đại sứ quán nước ngoài tại Việt Nam 

-         Kiểm tra và bàn giao đầy đủ giấy tờ cho khách hàng 

-         Tư vấn thủ tục lưu trú hôn nhân và thủ tục khách có liên quan 

 

 

LIÊN HỆ VIET GREEN VISA – HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ XANH  ĐỂ TƯ VẤN HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ:

 

HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ SỐ 1 - Green VISA, Green TRIP !

Hotline: 1900 6920 (Tư vấn 24/7) 
Mobile/Zalo/Viber: 012475 33333 (Khiển trách, phàn nàn thái độ và gian lận)

Head Office: P102 H50, Alane 41/27 Vong Str, Hai Ba Trung Dist, Hanoi, Vietnam
T: 024.66888684 | 024.36285414   F: 84.24.36285415   Mobile/Zalo/Viber:  0989313339    

Branch Offices:

Quang Binh: 64 Hoang Dieu Str, Dong Hoi City, Quang Binh

T:  052.3868666 | 052.3836333  - F: 84.52.3836336 - Mobile/Zalo/Viber:  0989313339    

Ho Chi Minh: 15B1 Dong Son Str, 7 Ward, Tan Binh Dist, Ho Chi Minh

T:  028.66828483 | 028.22 656666   Mobile/Zalo/Viber:  0989313339    

Website: www.hopphaphoalanhsu.info | www.dichthuatcongchung.info

Email: visa@dulichxanh.com.vn | visavietnam2014@gmail.com

BACK TO TOP